Thông thường mã bưu điện chỉ có 5 số, tuy nhiên trên một số website nước ngoài yêu cầu bắt buộc nhập vào 6 chữ số như chuẩn US, bạn chỉ cần thêm một số không – 0 ở cuối là xong.
 |
| MÃ BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
Danh sách mã bưu chính các tỉnh thành Việt Nam
| Tên Tỉnh Thành |
Mã Bưu Chính |
| An Giang |
90000 |
| Bắc Giang |
26000 |
| Bắc Kạn |
23000 |
| Bạc Liêu |
97000 |
| Bắc Ninh |
16000 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu |
78000 |
| Bến Tre |
86000 |
| Bình Định |
55000 |
| Bình Dương |
75000 |
| Bình Phước |
67000 |
| Bình Thuận |
77000 |
| Cà Mau |
98000 |
| Cần Thơ |
94000 |
| Cao Bằng |
21000 |
| Da Nang |
50000 |
| Đắk Lắk |
63000 – 64000 |
| Đắk Nông |
65000 |
| Điện Biên |
32000 |
| Đồng Nai |
76000 |
| Đồng Tháp |
81000 |
| Gia Lai |
61000 – 62000 |
| Hà Giang |
20000 |
| Hà Nam |
18000 |
| Hà Tĩnh |
45000 – 46000 |
| Hải Dương |
03000 |
| Hải Phòng |
04000 – 05000 |
| Hà Nội |
10000 – 14000 |
| Hậu Giang |
95000 |
| Hòa Bình |
36000 |
| TP. Hồ Chí Minh |
70000 – 74000 |
| Hưng Yên |
17000 |
| Khánh Hòa |
57000 |
| Kiên Giang |
91000 – 92000 |
| Kon Tum |
60000 |
| Lai Châu |
30000 |
| Lâm Đồng |
66000 |
| Lạng Sơn |
25000 |
| Lào Cai |
31000 |
| Long An |
82000 – 83000 |
| Nam Định |
07000 |
| Nghệ An |
43000 – 44000 |
| Ninh Bình |
08000 |
| Ninh Thuận |
59000 |
| Phú Thọ |
35000 |
| Phú Yên |
56000 |
| Quảng Bình |
47000 |
| Quảng Nam |
51000 – 52000 |
| Quảng Ngãi |
53000 – 54000 |
| Quảng Ninh |
01000 – 02000 |
| Quảng Trị |
48000 |
| Sóc Trăng |
96000 |
| Sơn La |
34000 |
| Tây Ninh |
80000 |
| Thái Bình |
06000 |
| Thái Nguyên |
24000 |
| Thanh Hóa |
40000 – 42000 |
| Thừa Thiên Huế |
49000 |
| Tiền Giang |
84000 |
| Trà Vinh |
87000 |
| Tuyên Quang |
22000 |
| Vĩnh Long |
85000 |
| Vĩnh Phúc |
15000 |
| Yên Bái |
33000 |
Post a Comment